não trước

não trước

Não trước là phần phát triển nhất của bộ não con người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần trước của não bộ: "não trước" một thuật ngữ giải phẫu học, chỉ phần phía trước của não, bao gồm các cấu trúc quan trọng như đại não các vùng dưới vỏ não. đóng vai trò chính trong các chức năng nhận thức cao cấp như tư duy, trí nhớ, cảm xúc ngôn ngữ.
    • Prosencephalon (trong phôi thai học): Trong quá trình phát triển phôi thai, "não trước" một trong ba túi não nguyên thủy, sau đó phát triển thành các cấu trúc não phức tạpngười trưởng thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Não trước chịu trách nhiệm về các hoạt động tư duy nhận thức. (Não trước đảm nhiệm các chức năng suy nghĩ nhận thức.)
    • Trong giải phẫu, não trước được chia thành đại não gian não. (Trong giải phẫu, não trước được phân chia thành đại não gian não.)
    • Tổn thương não trước có thể ảnh hưởng đến khả năng học tập ghi nhớ. (Hư hạinão trước có thể tác động đến khả năng học tập trí nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "não trước phát triển": quá trình tiến hóa hoặc phát triển của phần não trước, thường liên quan đến sự tiến hóa của các loài động vật con người.

    • Sự phát triển của não trướcngười vượt trội hơn so với các loài động vật khác. (Quá trình tiến hóa não trướcngười sự khác biệt rõ rệt so với các loài khác.)
  • "vùng não trước": các khu vực cụ thể trong phần não trước, như thùy trán, thùy đỉnh, thùy thái dương.

    • Các nghiên cứu chỉ ra rằng vùng não trước liên quan mật thiết đến cảm xúc hành vi xã hội. (Nghiên cứu cho thấy các khu vực não trước liên quan chặt chẽ đến cảm xúc hành vi xã hội.)
Biến thể từ liên quan
  • Não (danh từ): cơ quan trung ương của hệ thần kinh, nằm trong hộp sọ.

    • Não người cấu trúc phức tạp hơn nhiều so với não động vật. (Bộ não con người cấu trúc phức tạp hơn nhiều so với não động vật.)
  • Não sau (danh từ): phần sau của não, bao gồm hành não, cầu não tiểu não.

    • Não sau điều khiển các chức năng cơ bản như hô hấp nhịp tim. (Não sau kiểm soát các chức năng cơ bản như hô hấp nhịp tim.)
  • Não giữa (danh từ): phần não nằm giữa não trước não sau, liên quan đến thị giác thính giác.

    • Não giữa đóng vai trò trong việc xử lý các tín hiệu thị giác thính giác. (Não giữa vai trò trong việc xử lý các tín hiệu thị giác thính giác.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiền não: một thuật ngữ đồng nghĩa trong giải phẫu học, chỉ phần não trước.

    • Tiền não một thuật ngữ ít phổ biến hơn nhưng tương đương với não trước. (Tiền não một thuật ngữ ít phổ biến hơn nhưng có nghĩa tương đương với não trước.)
  • Prosencephalon: thuật ngữ khoa học gốc Hy Lạp, thường dùng trong phôi thai học hoặc nghiên cứu chuyên sâu.

    • Trong phôi thai học, prosencephalon phát triển thành não trướcngười trưởng thành. (Trong phôi thai học, prosencephalon phát triển thành não trướcngười trưởng thành.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "não trước" một thuật ngữ chuyên ngành giải phẫu, không xuất hiện trong các thành ngữ thông dụng trong tiếng Việt.